CHỦ ĐỘNG DỰ TOÁN VẬT TƯ
Tính nhanh khối lượng mái tôn
Nhập kích thước bề mặt mái đã tính độ dốc. Tính riêng từng mái nếu công trình có nhiều khối mái khác nhau.
Sơ đồ minh họa · Không theo tỷ lệ
60 m²Diện tích bề mặt mái
64,2 m²Dự trù tôn (+7%)
10 tấmTối thiểu theo khổ hữu dụng
Vít bắn tôn~514 chiếcGiả định 8 vít/m² dự trù
Úp nóc0 mChưa tính tiếp giáp tường
Máng xối10 mMột mép mái
Diềm cạnh12 mHai cạnh dốc / mỗi mái
Số tấm chưa phân bổ hao hụt. Chiều dài tấm dự kiến 6 m cần xác nhận khả năng sản xuất, vận chuyển và chia tấm. Đơn giá, khối lượng và phụ kiện thực tế được chốt theo bản vẽ.
Báo giá theo kết quả nàyQUY CÁCH & BÁO GIÁ
Chọn vật tư cho công trình
| SẢN PHẨM | THƯƠNG HIỆU | ĐỘ DÀY / QUY CÁCH | ĐƠN GIÁ |
|---|---|---|---|
| Tôn xốp cách nhiệt PU | HOA SEN | 0.30 – 0.50 mm | Liên hệ báo giá ↗ |
| Tôn lạnh mạ màu | HÒA PHÁT | 0.25 – 0.50 mm | Liên hệ báo giá ↗ |
| Tôn sóng ngói cao cấp | ĐÔNG Á | 0.35 – 0.50 mm | Liên hệ báo giá ↗ |
| Tôn lạnh mạ kẽm | NAM KIM | 0.25 – 0.50 mm | Liên hệ báo giá ↗ |
Giá phụ thuộc thương hiệu, quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng. Vui lòng gọi 0976 442 950 để nhận báo giá và xác nhận VAT, vận chuyển, chiết khấu.
